Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing là bài viết tiếp theo về phân tích thành phần các chất của mỹ phẩm Muji dòng cân bầng da. Sản phẩm bắt đầu ra mắt từ năm 2017 đã bổ sung cho dòng mỹ phẩm Muji một “đứa con cưng”. Từ nay, hãng mỹ phẩm Muji chính thức “tuyên chiến” với chất da mụn – loại da luôn khiến chúng ta phải khốn đốn. Vậy mỹ phẩm Muji có những thành phần và tính năng như thế nào để giúp bạn tạm biệt làn da đầy mụn ? Sau đây xin mời bạn tham khảo bài viết giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing.

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing

Tất cả sản phẩm của Muji đều có một miếng nhãn phía sau giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing. Vì vậy, bạn có thể lật ra sau và xem các thành phần của mỹ phẩm. Và sau đây chúng ta sẽ cùng nhau phân tích các chất có trong sản phẩm kem dưỡng ẩm cân bằng da của Muji nhé.

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing: Water, cyclopentasiloxane, ethylhexyl palmitate, DPG, glycerin, olive fruit oil, bees wax, behenyl alcohol, pentaerythrityl tetraethylhexanoate, glyceryl stearate, PEG-75 stearate, polysorbate 60, Na hyaluronate, black bean juice extract, turmeric Root extract, Orthosihon Stamenews extract, Polyquaternium-51, BG, allantoin, sebacic acid, 10-hydroxydecanoic acid, 1,10-decanediol, citric acid, Na citrate, tocopherol, methylparaben, propylparaben, butylparaben, Phenoxyethanol, fragrance

Mẹo nhỏ: để biết về việc các chất như thế nào (kích ứng da, an toàn, vai trò) thì bạn có thể truy cập vào địa chỉ tham khảo và nhập tên chất cần tra vào hoặc bạn có thể nhập tất cả chất và ngăn cách bằng dấu phẩy (Bạn cũng có thể copy cả dòng trên để tiện tra cứu.

Chú thích chức năng:

  • Solvent: Dung môi
  • Moisturizer: Dưỡng ẩm
  • Fragrance: Chất tạo mùi
  • Emulsifier: Chất nhũ hoá
  • Emollient: Chất làm mềm, làm mịn
  • Surfactant: Chất hoạt động bề mặt
  • Viscosity Control: Chất kiểm soát độ nhớt
  • Pigment: Chất tạo màu hoặc thuốc màu
  • Antistatic: Chống tĩnh điện (một loại chất chống bám bụi hoặc dầu)

Các thông số khác:

Đây là các thông số đo theo thang điểm, điểm càng màu đỏ là không tốt và màu xanh là tốt

  • Function: Chức năng của chất (vui lòng xem mục chú thích chức năng)
  • Acne: Kích ứng mụn (thang 1 đến 5)
  • Irritant: Kích ứng da (thang 1 đến 5)
  • Safety: Độ an toàn (thang 1 đến 10). Chứng chỉ này để chỉ độ an toàn trong việc dùng LÂU DÀI (trên 10 năm) cho da

Để tiện cho các bạn theo dõi bài viết giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing, cửa hàng chúng tôi sẽ liệt kê theo bảng, các bạn cần tra thành phần nào có thể nhấp vào thành phần đó trong bảng.

WaterCyclopentasiloxane
Ethylhexyl palmitateDPG
GlycerinOlive fruit oil
Bees waxBehenyl alcohol
Pentaerythrityl tetraethylhexanoateGlyceryl stearate
PEG-75 stearatePolysorbate 60
Na hyaluronateBlack bean
Juice extractTurmeric root extract
Orthosiphon stamineus extractPolyquaternium-51
BGAllantoin
Sebacic acid10-hydroxydecanoic acid
1,10-decanediolCitric acid
Na citrateTocopherol
MethylparabenPropylparaben
ButylparabenPhenoxyethanol
Fragrance

Muốn tra chất nào trong giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing thì bạn chỉ cần nhấn Ctrl + F hoặc nhấp vào bảng trên.

———————————————–

Water

Nước, là thành phần chính trong các loại mỹ phẩm. Nước vừa là dung môi, vừa là một chất chống đông cho mỹ phẩm. Hầu hết tất cả mỹ phẩm đều chứa nước.

———————————————–

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Cyclopentasiloxane

Chất này là một loại muối có gốc từ silicon, được dùng để làm dung môi và là một chất dưỡng ẩm cho da, dưỡng chất cho da và điều hoà da.

———————————————–

Ethylhexyl palmitate

Ethylhexyl palmitate là một ester của 2-ethylhexanol và axit palmitic, cũng có thể được chiết xuất từ thực vật có công dụng làm mềm da, có thể sử dụng thay thế dầu khoáng trong các công thức mỹ phẩm. Ngoài ra, chất này còn có tác dụng tạo mùi thơm cho sản phẩm

———————————————–

DPG

DIPROPYLENE GLYCOL là chất lỏng nhớt, không màu, trong suốt, có nhiệt độ sôi cao, tốc độ bay hơi thấp. DPG có trọng lượng phân tử rất nhỏ nên được dùng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm chủ yếu là một dung môi, một chất tạo mùi thơm và là một chất giảm độ nhớt cho sản phẩm.

———————————————–

Glycerin hoặc Glycerol

Chất này có một danh sách dài các ứng dụng của nó, từ việc điều chế thuốc nổ, thuốc giảm đau, trợ tim,… thì trong các loại mỹ phẩm, chất này là một chất dưỡng ẩm cho da. Ngoài ra, chất này còn hoạt động như một chất tạo vẻ đẹp cho bề mặt da nhờ tính chất háo nước (hút nước)

———————————————–

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Olive fruit oil

Chắc hẳn chúng ta không còn lạ gì dầu trái oliu nữa. Một loại dầu có nguồn gốc thiên nhiên, có tác dụng dưỡng ẩm cho da tuyệt vời mà không gây kích ứng cho da.

———————————————–

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Bees wax

Sáp ong từ thiên nhiên. Sáp ong được xem như 1 dạng sáp ester có khả năng hút giữ khá tốt. Sáp ong cũng phát huy công dụng như chất làm quánh, chất tạo màng, chất làm mềm dẻo và chất bảo vệ da. Về cơ bản, sáp ong là 1 thành phần dưỡng chất tự nhiên hoạt động tốt nhằm cung cấp các công thức bảo vệ da nhằm ngăn ngừa tình trạng mất nước giống như cách mà petrolatum vẫn hay hoạt động.

Ngoài ra, sáp ong còn có tính chất kháng khuẩn, bảo vệ da, giữ ẩm và tạo mùi cho sản phẩm

———————————————–

Behenyl alcohol

Rượu thiên nhiên Behenyl còn có tên gọi khác là Dacosanol. Nhờ có tính chất của một rượu thiên nhiên từ chất béo nên nó được cho vào mỹ phẩm trong vai trò là một chất kết dính và hoạt hoá nhũ tương. Nó kiểm soát độ nhớt của sản phẩm và tăng tính ổn định cho sản phẩm.

———————————————–

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Pentaerythrityl tetraethylhexanoate

Cái tên chất dài sòng sọc này là một chất luôn có mặt trong tất cả các loại kem dưỡng da ban đêm. Với vai trò chính là một chất kết dính từ thiên nhiên để làm tăng độ dính của kem với da. Chức năng thứ hai là việc kiểm soát độ nhớt của sản phẩm (làm tăng). Cuối cùng, chất này hoạt động như một lớp dưỡng ẩm cho da vào ban đêm khi ngủ.

———————————————–

Glyceryl stearate

Thành phần này được dùng trong chăm sóc da nhờ tính làm mềm da. Nó làm chậm quá trình bay hơi nước và dưỡng ẩm cho da, đồng thời giúp ổn định các thành phần có trong sản phẩm. Ngoài ra, glyceryl còn giảm sự trơn nhờn trên da, khiến cho dầu trên da ổn định

———————————————–

PEG-75 stearate

Polyethylene glycol 75 stearate là tên của hợp chất này. Chất này hoạt động như chất làm mềm da, như chất nhũ hoá và như một phương tiện đưa các thành phần thấm sâu vào da nhờ vào trọng lượng phân tử nhỏ.

———————————————–

Polysorbate 60

Với vai trò là một chất nhũ hoá và khử bọt dùng trong thực phẩm, vitamin, thuốc và vắc-xin. Trong mỹ phẩm, polysorbate 60 cũng có thể được dùng như một chất hoạt động bề mặt, chất hòa tan trong xà phòng và mỹ phẩm giúp kết hợp và hòa tan các thành phần lại với nhau dễ dàng hơn.

Với con số 60 nghĩa là phân tử nhỏ hơn (thường là 80) thì sẽ giúp đưa kem vào sâu trong da giúp dưỡng ẩm hơn so với trong nước hoa hồng Muji cân bằng da

———————————————–

Na hyaluronate hay Sodium Hyaluronate (HA)

Chất này là một dạng chất thiên nhiên có tác dụng nuôi dưỡng Collagen cấu tạo nên làn da. Chất này hoàn toàn lành tình, không gây kích ứng da và hoàn toàn dùng được cho da nhạy cảm. Vì có hoạt chất nuôi dưỡng Collagen nên nó giúp da không bị lão hoá, xoá nếp nhăn và dữ ẩm cho da nhờ tính chất hút nước mạnh.

———————————————–

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Black bean

Đậu đen chứa nhiều vitamin và khoáng chất. Ngoài ra, nó còn chứa một lượng lớn chất đạm, chất bột đường và thành phần chất xơ cao. Đậu đen có hợp chất chống oxy hóa mang tên anthocyanins, nhiều hơn gấp nhiều lần so với quả dâu tây, mâm xôi hay nho. Vì vậy, đậu đen được tăng cường cho sản phẩm như một chất chống oxy hoá cho làn da và tạo mùi cho sản phẩm.

———————————————–

Juice extract

Tinh chất của các loại trái cây (thường là bưởi, cam, chanh,..) giúp tạo mùi thơm cho sản phẩm như một loại mùi tự nhiên. Ngoài ra các tinh chất này còn là nguồn vitamin cho làn da

———————————————–

Turmeric extract

Tinh chất chiết xuất từ củ nghệ. Hiển nhiên là bạn biết rất rõ vì nghệ có tác dụng làm mờ sẹo, làm đẹp da và một số công dụng khác. Nghệ và gừng còn là bộ đôi trị đau bao tử rất tốt khi kết hợp với trà.

———————————————–

Orthosiphon stamineus extract

Đây là một dẫn xuất từ một loại cây gọi là cây bông bạc hoặc cây râu mèo (cỏ râu mèo). Danh pháp khoa học của loại cây này là Orthosiphon aristatus và tên gọi tiếng Anh chính xác là Cat’s Whiskers. Theo các lợi ích về sức khoẻ, cây râu mèo có rất nhiều tác dụng quý giá như chữa gan, thận, huyết áp,…

Với da liễu, cây râu mèo có tác dụng ngăn cản vi khuẩn, ngăn cản nấm mốc và trị rối loạn da. Vì vậy, trong sản phẩm Muji Face Soap thì chất này có tác dụng ngăn mụn do vi khuẩn hoặc bụi bẩn rất tốt.

———————————————–

Polyquaternium-51

Đây là một hợp chất có tác dụng tạo rào cản cho da để ngăn mất nước. Đồng thời chất này còn có tác dụng giữ nước dưới da để cung cấp độ ẩm cần thiết cho làn da.

———————————————–

BG

Đây là chữ viết tắt của hợp chất Butylene Glycol. Trong mỹ phẩm, chất này có 3 nhiệm vụ chính là một dung môi, một chất làm giảm độ nhớt và là một chất điều hoà. Đôi khi trong thực phẩm thì chúng ta cũng sẽ bắt gặp chất này trong một số món ăn (nó có vị ngọt và dư vị chua sau đó).

Khi thoa lên da, chất này nhanh chóng chuyển hoá thành gamma-hydroxybutyric acid và thấm sâu vào da người (bạn đừng lo vì trong cơ thể chúng ta cũng có chất này). Với sữa rửa mặt, chất này giúp cho các chất dưỡng ẩm thấm sâu qua da, làm giảm độ nhớt của xà phòng, làm dung môi cho các axit khác kéo bụi bẩn đi dễ dàng.

———————————————–

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Allantoin

Allantoin có tác dụng chống kích ứng, đặc tính làm dịu da và chữa lành vết thương, giúp loại bỏ tế bào da chết và thúc đẩy sự phát triển của các mô khỏe mạnh.  Allatoin cũng giúp làm dịu da bị kích thích và làm giảm mẩn đỏ, bong và cảm giác khó chịu khác. Đó là lý do tại sao nó có hiệu quả trong việc điều trị các vết thương, eczema, bệnh vẩy nến, bỏng và bệnh ngoài da khác. Ngoài ra, Allantoin là một chất dưỡng da: làm mềm và làm mịn da đồng thời giúp da giữ nước tốt hơn.

Trong mỹ phẩm Allantoin được dùng như hoạt chất bảo vệ da đồng thời thúc đẩy sự tái tạo của tế bào da. Chất này có cả trong thực vật và động vật, ví dụ như cây hoa chuông.

———————————————–

Sebacic acid

Đây là một axit hữu cơ, chất này hoạt động như là một chất điều chỉnh độ pH và là một chất đệm (hoạt động như chất điều chỉnh) cho nhiều chất khác. Bạn sẽ không thắc mắc khi chất này có trong các sản phẩm dùng để tẩy rửa cho da

———————————————–

10-hydroxydecanoic acid (10 HDA)

Chất này được tìm thấy trong sữa ong chúa, có vị chua và ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn. Bản thân là một axit chưa bão hoà có tác dụng tạo ra một rào cản tự nhiên để chống mất nước cho da, đồng thời nó giảm sự phát triển của vi khuẩn tạo thành mụn trên da

———————————————–

1,10-decanediol

Chất này được dùng khá nhiều trong ngành công nghiệp mỹ phẩm với vai trò là một dung môi nhằm tăng hoạt chất cho các thành phần khác.

———————————————–

Citric acid

Đây là một axit yếu có vị chua thường tìm thấy ở cả thực vật và động vật. Chất này thường có nhiều trong trái chanh. Nếu bạn thấy chất này trong mỹ phẩm thì nó có rất nhiều công dụng như là một chất bảo quản tự nhiên, chất điều chỉnh độ axit, chất làm mềm da và là một dung môi

———————————————–

Na citrate

Với tên gọi đầy đủ là Sodium Citrate – Đây là một hợp chất kháng axit có tính kiềm nhẹ. Chất này thường đi đôi với axit citric để tạo ra các dung dịch đệm tương thích sinh học (wikipedia). Trong mỹ phẩm, chất này đóng vai trò là một chất điều chỉnh độ pH cho da và là một chất tạo kết dính

———————————————–

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing từ Nhật Bản

Tocopherol

Đây là một chất có tính chất tương tự như vitamin E cho làn da. Tác dụng chống oxy hoá, hương liệu cho sản phẩm và là một chất dưỡng da tuyệt vời.

———————————————–

Methylparaben (CIR), Propylparaben, Butylparaben

Đây là các chất chất bảo quản có trong mỹ phẩm và dược phẩm. Trong mỹ phẩm, các chất gốc paraben nếu dùng ở một liều lượng cho phép từ 0.01% đếm 0.3% thì các chất này sẽ không gây hại đến sức khỏe con người nhé. Vì thế mà khi mua các loại mỹ phẩm các bạn nên chú ý hàm lượng của chất này. Nó có chức năn kháng khuẩn và kháng nấm phát sinh gây hư hại cho sản phẩm.

———————————————–

Phenoxyethanol

Đây là một chất bảo quản thường tìm thấy trong các lọ mỹ phẩm và hóa phẩm. Thường có hương nước hoa hồng, dễ hòa tan trong nước.

———————————————–

Fragrance

Mùi hương, thành phần nước hoa hồng Muji Toner High Moisture Balancing thường có mùi cam, chanh, bưởi,… Điều này giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing.

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing – Kết luận

Theo như giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing thì sản phẩm kem dưỡng da Muji cân bằng có đầy đủ các chất bảo quản, dưỡng ẩm, ngăn mụn và tẩy sạch cho da. Độ an toàn cũng như các chỉ số da liểu (theo như nhà sản xuất) đã được chứng thực trên các catalog của họ tại cửa hàng.

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing còn thông tin thêm các mức độ cho phép của nguyên liệu nên bạn hoàn toàn an tâm về độ an toàn của sản phẩm. Với thương hiệu từ Nhật Bản và nhận được vô số review cũng như bình luận tốt, sản phẩm kem dưỡng ẩm ban đêm Muji Moisturising cream balancing sẽ là một sản phẩm không thể thiếu trong bộ đồ nghề chăm sóc da của các quý cô.

Giải thích thành phần Muji moisturising cream balancing

Author Info

Bùi Anh Quân

No Comments

Post a Comment